BẢNG GIÁ THIẾT KẾ

KIẾN TRÚC
VND 250 .000 /m2
  • NHÀ Ở
    250.000
  • BIỆT THỰ
    350.000
  • Bao gồm:
    - Hồ sơ xin phép xây dựng.
    - Bản vẽ 2D mặt bằng kiến trúc các tầng (công năng).
    - Bản vẽ 3D chi tiết ngoại thất (hình khối).
    - Bản vẽ 3D chi tiết cảnh quan.
    - Bản vẽ khai triển thi công kiến trúc, cảnh quan.
    - Bản vẽ khai triển thi công kết cấu, điện và nước.
NỘI THẤT
VND 220 .000 /m2
  • NHÀ Ở
    220.000
  • BIỆT THỰ
    320.000
  • Bao gồm:
    - Bản vẽ 2D mặt bằng bố trí nội thất.
    - Bản vẽ 3D chi tiết nội thất Trần – sàn – vách.
    - Bản vẽ 3D chi tiết vật dụng nội thất.
    - Bản vẽ khai triển thi công nội thất.
CẢI TẠO
VND 390 .000 /m2
  • NHÀ Ở
    390.000
  • BIỆT THỰ
    450.000
  • Bao gồm:
    - Hồ sơ xin phép cải tạo.
    - Bản vẽ 2D và 3D hiện trạng.
    - Bản vẽ khai triển thi công kiến trúc và nội thất, cảnh quan (2D và 3D).
    - Bản vẽ khai triển thi công kết cấu, điện và nước.
TRỌN GÓI
VND 350 .000 /m2
  • NHÀ Ở
    350.000
  • BIỆT THỰ
    480.000
  • Bao gồm:
    - Hồ sơ xin phép xây dựng, hồ sơ hoàn công.
    - Bản vẽ 3D chi tiết kiến trúc và nội thất, canh quan.
    - Bản vẽ khai triển thi công kiến trúc, nội thất, cảnh quan, kết cấu, điện và nước.
    - Dự toán chi tiết thi công xây dựng.

NỘI DUNG TRIỂN KHAI

HỒ SƠ THIẾT KẾ TRỌN GÓI


Giai đoạn 1: Thiết kế cơ sở
Hồ sơ bao gồm: 1 bộ hồ sơ A3
- Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng và phối cảnh: 2 phương án
Giai đoạn 2: Thiết kế chi tiết đợt 1
Hồ sơ bao gồm: 1 bộ hồ sơ A3.
- Bản vẽ phối cảnh chi tiết (đợt 1).
- Bảng mô tả vật liệu và vật dụng được chọn tương ứng (đợt 1).
- Bản vẽ khai triển thi công mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng của tất cả hạng mục Kiến trúc - Nội thất – Cảnh quan - Kết cấu - Điện nước (đợt 1).
Giai đoạn 3: Thiết kế chi tiết đợt 2
Hồ sơ bao gồm: 1 bộ hồ sơ A3.
- Bản vẽ phối cảnh chi tiết (đợt 2).
- Bảng mô tả vật liệu và vật dụng được chọn tương ứng (đợt 2).
- Bản vẽ khai triển thi công mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng của tất cả hạng mục Kiến trúc - Nội thất – Cảnh quan - Kết cấu - Điện nước (đợt 2).
- Bản vẽ khai triển thi công chi tiết cấu tạo và các hạng mục kỹ thuật khác.

BẢNG GIÁ THI CÔNG

Phần Thô
VND 3,3tr /m2
  • NHÀ Ở
    3,3tr
  • BIỆT THỰ
    3,8tr
  • Bao gồm:
    - Bộ khung nhà (Phần bê tông móng, cột, dầm, sàn) và toàn bộ tường xây gạch.
Phần Thô

Nhân Công Hoàn Thiện

VND 5,3tr /m2
  • NHÀ Ở
    5,3tr
  • BIỆT THỰ
    6tr
  • Bao gồm:
    - Bộ khung nhà (Phần bê tông móng, cột, dầm, sàn); toàn bộ tường xây gạch và nhân công thợ xây dựng hoàn thiện tô trát, ốp lát, hoàn thiện toàn bộ trần sàn vách và lắp đặt thiết bị.
Nội Thất
VND 2,6tr /m2
  • NHÀ Ở
    2,6tr
  • BIỆT THỰ
    3,0tr
  • Bao gồm:
    - Thi công hoàn thiện nội thất Trần sàn vách, vật dụng nội thất dính tường và vật dụng nội thất rời.
TRỌN GÓI
VND 8,1tr /m2
  • NHÀ Ở
    8,1tr
  • BIỆT THỰ
    9,8tr
  • Bao gồm:
    - Hoàn thiện toàn bộ - Chìa khóa trao tay từ Phần thô + Hoàn thiện ngoại thất, nội thất và cảnh quan.
    - Bàn giao hồ sơ hoàn công (bản vẽ đúng chính xác với công trình đã thi công: Kiến trúc, Kết cấu, Điện nước, Nội thất, Cảnh quan).

NỘI DUNG TRIỂN KHAI

HỒ SƠ THI CÔNG TRỌN GÓI – CHÌA KHÓA TRAO TAY


1. Phần ngầm và xây thô
- Động thổ, đào móng, xây thành móng, đóng cọc gỗ hoặc ép cọc bêtông
- Làm phần móng, hầm nhà, đường cống, đường thoát nước, bể nước, bể phốt và các công trình ngầm
- Làm khung nhà: cốp pha, sắt thép, đổ bê tông cột dầm sàn các tầng
- Xây thô và chạy đường ống điện, nước, internet, chèn khuôn cửa…
- Làm mái
2. Phần hoàn thiện
- Trát ngoài, trát trong
- Lát nền, đóng trần
- Làm mộc: cửa chính, cửa sổ, bếp, cầu thang
- Sơn trong, ngoài và chống thấm
- Lắp đặt các thiết bị đèn, máy lạnh, bồn nước…
- Lắp đặt thiết bị vệ sinh
- May màn, rèm cửa chính và cửa sổ
- Mua sắm các trang thiết bị nội thất khác như sofa, tivi, tủ lạnh, máy lạnh…
- Rà soát và yêu cầu nhà thầu sửa chữa những chỗ có sai sót
- Làm vệ sinh nhà sạch sẽ trước khi chủ nhà dọn đến ở
3. Phần cảnh quan
- Trang trí hiên nhà, cổng, tường rào
- Lát nền sân vườn
- Tạo hồ nước, tiểu cảnh, bồn hoa
- Trồng thảm cỏ, cây xanh
4. Phần giám sát công trình
- Thường xuyên theo dõi chất lượng thi công của nhà thầu. Kiểm tra vật tư có đúng mẫu mã, chất lượng, quy cách hàng như đã đặt trước đó
- Kiểm tra số lượng vật tư cần thiết có đủ cho tiến độ công trình
- Thúc đẩy thi công nhằm bảo đảm tiến độ
- Thường xuyên kiểm tra công tác thực hiện an toàn lao động
5. Phần nghiệm thu công trình
- Nghiệm thu theo từng hạng mục
- Lập bảng thống kê để dễ theo dõi
- Các bên có liên quan phải có trách nhiệm sửa chữa và khắc phục nếu có sự cố
- Biên bản nghiệm thu là cơ sở thanh toán cho nhà thầu
- Các bộ phận bị che khuất của công trình (ví dụ hầm, hố, đường ống nước, điện âm tường…) phải được nghiệm thu và làm bản vẽ hoàn công trước khi tiến hành các công việc tiếp theo

HỢP ĐỒNG MẪU

HỢP ĐỒNG THIẾT KẾ
  • [Hợp đồng mẫu]
HỢP ĐỒNG THI CÔNG
  • [Hợp đồng mẫu]